東京観光専門学校トップ 留学生GUIDE BOOK 留学生活Q&A

留学生GUIDE BOOK

留学生GUIDE BOOK

留学生からの質問

留学生からの質問

留学生One-Day Schedule 留学生One-Day Schedule
午前7時

起床(きしょう)

Wake up
起床
기상
Thức dậy

準備(じゅんび)をしながらニュースを()ます!

Watch the news while getting ready for school

一边准备一边观看新闻!

준비하면서 뉴스를 봅니다!

Vừa chuẩn bị vừa theo dõi tin tức!

午前8時35分

学校(がっこう)出発(しゅっぱつ)

Leave for school
向学校出发!
학교에 출발!
Đi tới trường!

学校(がっこう)までは30(ぶん)~40(ぶん)くらい

It only takes me around 30-40 mins to get to school!

到学校需要30~40分钟左右

학교까지는 30분~40분정도

Đi tới trường mất khoảng 30~40 phút

午前9時10分

学校(がっこう)到着(とうちゃく)

Arrive at school
到达学校
학교도착
Tới nơi

学校到着
午前9時20分

1(げん)()開始(かいし)

First period begins
第一节课 开始
1교시 개시
Bắt đầu tiết 1

()きな授業(じゅぎょう)は、世界(せかい)遺産(いさん)やAXESSです!

My favorite classes are world heritage and AXESS.

我最喜欢的课程是,世界遗产和AXESS!

좋어하는 수업은 세계위산과 AXESS입니다!

Thích nhất là giờ học về di sản thế giới và AXESS

午後12時30分

(ひる)(やす)

Lunchtime
午休
점심시간
Nghỉ trưa

1時間(じかん)のお(ひる)(やす)み! One-hour break

1時間(じかん)のお(ひる)(やす)

One-hour break

1小时的午休时间! 한시간의 점심시간!

1小时的午休时间!

한시간의 점심시간!

Nghỉ trưa tận 1 tiếng!

午後16時40分

授業(じゅぎょう)終了(しゅうりょう)放課後(ほうかご)

End of classes / after school
授课结束·放课后
수업종료 방과후
Tan học/ Sau giờ học

就職(しゅうしょく)活動(かつどう)相談(そうだん)をしたり、(かえ)りは友達(ともだち)とカフェで勉強(べんきょう)やショッピング!

I talk with teachers about looking for jobs, then study at a café or go shopping with my friends on the way home.

进行就职活动的相谈,回去的时候和朋友一起去个咖啡厅学习呀购物之类的!

취업활동의 상담을 하거나, 방과후 친구와 카페에서 공부와 쇼핑을!

Tư vấn về hoạt động tìm việc, đi mua sắm hay ăn uống với bạn bè sau giờ học!

午後20時

帰宅(きたく)

Go home
归宅
귀하
Về nhà

(いえ)(かえ)ったら、夕食(ゆうしょく)(つく)ったり、日本(にほん)のドラマを()ています!

After I get home I usually make dinner and watch Japanese TV dramas.

回到家中,做做晚饭看看日本的电视剧!

집에 돌아온후, 저녁밥을 만들거나 일본의 드라마를 보고 있습니다!

Sau khi về tới nhà, nấu bữa tối, xem phim truyền hình Nhật

午後24時

就寝(しゅうしん)

Go to bed
就寝
취침
Đi ngủ/ปลุก

旅行学科/トラベル専攻2年生 彭三花さん 旅行学科/トラベル専攻2年生 彭三花さん

学校(がっこう)生活(せいかつ)感想(かんそう)

Impressions of school life
学校生活的感想/학교생활의 감상
Cảm nghĩ về cuộc sống học đường

入学(にゅうがく)当初(とうしょ)はとても不安(ふあん)電子(でんし)辞書(じしょ)使(つか)いながら勉強(べんきょう)していました。
しかし友達(ともだち)()えて、()からないことはみんな親切(しんせつ)(おし)えてくれたので(うれ)しかったです!

I was very nervous when I first started school, and studied using am electronic dictionary. But I soon made friends, and everyone was very kind and taught me when I didn’t understand, so I was really happy!

入学时曾感到非常的不安,边使用着电子词典边学习。但是随着朋友的增多,有不明白的问题大家都很亲切的给我解答,感到很开心!

입학당시에는 굉장히 불안하고, 전자사전을 사용해가면서 공부하였습니다. 하지만 친구가 늘어난후, 모르는것을 모두가 친절하게 가르쳐 주어서 대단히 즐거웟어요!

Lúc mới nhập học mình cảm thấy rất lo lắng, đi học lúc nào cũng phải mang theo kim từ điển bên người. Tuy nhiên khi dần kết bạn được với mọi người, mỗi khi có gì không hiểu là lại được các bạn giải đáp rất tận tình!

course guide 資料のご請求 visiting the TIT 学校見学へどうぞ how admission 入学方法について
東京観光専門学校の魅力満載!!スクールガイドをご請求ください
東京観光専門学校の魅力満載!!スクールガイドをご請求ください
ページTOPへ戻る
  • 東観のすべてがわかるスクールガイドをどうぞ
    • 入学案内書 資料請求フォーム
    資料請求
    CLOSE